Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/71991676.webp
השאיר
הם השאירו את הילד שלהם בתחנה בטעות.
hshayr
hm hshayrv at hyld shlhm bthnh bt’evt.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/6307854.webp
באה
המזל בא אליך.
bah
hmzl ba alyk.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/49374196.webp
פיטר
המנהל שלי פיטר אותי.
pytr
hmnhl shly pytr avty.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/111615154.webp
מוסיפה
האם מוסיפה את הבת הביתה.
mvsyph
ham mvsyph at hbt hbyth.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
cms/verbs-webp/128376990.webp
חותך
העובד חותך את העץ.
hvtk
h’evbd hvtk at h’ets.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/110347738.webp
משמח
השער משמח את אוהדי הכדורגל הגרמניים.
mshmh
hsh’er mshmh at avhdy hkdvrgl hgrmnyym.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/116166076.webp
לשלם
היא שולמת באינטרנט בכרטיס אשראי.
lshlm
hya shvlmt bayntrnt bkrtys ashray.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/109657074.webp
מגרש
הברבור האחד מגרש את השני.
mgrsh
hbrbvr hahd mgrsh at hshny.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/84472893.webp
לרכוב
לילדים אוהבים לרכוב על אופניים או קורקינטים.
lrkvb
lyldym avhbym lrkvb ’el avpnyym av qvrqyntym.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
cms/verbs-webp/120509602.webp
לסלוח
היא לעולם לא תסלוח לו על זה!
lslvh
hya l’evlm la tslvh lv ’el zh!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
cms/verbs-webp/22225381.webp
יוצא
הספינה יוצאת מהנמל.
yvtsa
hspynh yvtsat mhnml.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/75508285.webp
לצפות
הילדים תמיד מצפים לשלג.
ltspvt
hyldym tmyd mtspym lshlg.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.