Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
дзваніць
Хлопчык дзваніць так гучна, як можа.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
падаваць
Афіцыянт падае ежу.
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
выразаць
Фігуры трэба выразаць.
cms/verbs-webp/120368888.webp
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
казаць
Яна сказала мне сакрэт.
cms/verbs-webp/25599797.webp
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
эканоміць
Вы эканоміце грошы, калі зніжаеце тэмпературу памяшкання.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
ствараць
Мы разам ствараем добрую каманду.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
пакінуць адкрытым
Хто пакідае вокны адкрытымі, запрашае злодзеяў!
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ад’езджаць
Яна ад’езджае на сваім аўтамабілі.
cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
адбыцца
У снах адбываюцца дзіўныя рэчы.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
гнаць
Каўбоі гнаць скот на канях.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
нарадзіць
Яна нарадзіла здаровага дзіцятку.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
абдымаць
Ён абдымае свайго старога бацьку.