Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
дакранацца
Ён дакранаўся да яе ласкава.
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
тэрпець
Яна ледве можа тэрпець бол!
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
перасяляцца
Сусед перасяліцца.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
атрысціцца
Мне не атрысціцца скакаць у воду.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакаць
Дзіця плача ў ваннай.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
баяцца
Дзіця баіцца ў цёмры.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ад’езджаць
Яна ад’езджае на сваім аўтамабілі.
tắt
Cô ấy tắt điện.
выключаць
Яна выключае электрыку.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
выдзяляць
Вы можаце выдзяляць свае вочы дабре з дапамогай макіяжу.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
бягчы
Яна бяжыць кожнае раніца па пляжу.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
пакрываць
Вадная лілія пакрывае воду.