Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
дакранацца
Ён дакранаўся да яе ласкава.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
тэрпець
Яна ледве можа тэрпець бол!
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
перасяляцца
Сусед перасяліцца.
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
атрысціцца
Мне не атрысціцца скакаць у воду.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакаць
Дзіця плача ў ваннай.
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
баяцца
Дзіця баіцца ў цёмры.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ад’езджаць
Яна ад’езджае на сваім аўтамабілі.
cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
выключаць
Яна выключае электрыку.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
выдзяляць
Вы можаце выдзяляць свае вочы дабре з дапамогай макіяжу.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
бягчы
Яна бяжыць кожнае раніца па пляжу.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
пакрываць
Вадная лілія пакрывае воду.
cms/verbs-webp/110641210.webp
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
захапляць
Гэты пейзаж захапіў яго.