Từ vựng
Học trạng từ – Belarus
там
Мэта там.
tam
Meta tam.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
там
Ідзі туды, потым спытай зноў.
tam
Idzi tudy, potym spytaj znoŭ.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
больш
Старэйшыя дзеці атрымліваюць больш кішэнковых грошай.
boĺš
Starejšyja dzieci atrymlivajuć boĺš kišenkovych hrošaj.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
зноў
Ён піша ўсё зноў.
znoŭ
Jon piša ŭsio znoŭ.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
толькі
Яна толькі прачнулася.
toĺki
Jana toĺki pračnulasia.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
унутра
Абодва ўходзяць унутра.
unutra
Abodva ŭchodziać unutra.
vào
Hai người đó đang đi vào.
таксама
Гэтыя людзі розныя, але таксама аптымістычныя!
taksama
Hetyja liudzi roznyja, alie taksama aptymistyčnyja!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
разам
Абодва любяць гуляць разам.
razam
Abodva liubiać huliać razam.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
увесь дзень
Маці павінна працаваць увесь дзень.
uvieś dzień
Maci pavinna pracavać uvieś dzień.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
на вуліцу
Хворы дзіцяце не дазволена выходзіць на вуліцу.
na vulicu
Chvory dziciacie nie dazvoliena vychodzić na vulicu.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
бясплатна
Сонечная энергія бясплатна.
biasplatna
Soniečnaja enierhija biasplatna.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.