Từ vựng
Học động từ – Na Uy
navngi
Hvor mange land kan du navngi?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
gi
Han gir henne nøkkelen sin.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
tilgi
Jeg tilgir ham hans gjeld.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
gå tur
Familien går tur på søndager.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
danse
De danser en tango forelsket.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
reise
Han liker å reise og har sett mange land.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
levere
Pizzabudet leverer pizzaen.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
lete
Jeg leter etter sopp om høsten.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
lede
Han leder jenta ved hånden.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
omfavne
Moren omfavner babyens små føtter.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
ansette
Firmaet ønsker å ansette flere folk.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.