Ordforråd

Lær verb – Vietnamese

cms/verbs-webp/112970425.webp
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
bli opprørt
Ho blir opprørt fordi han alltid snorkar.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
kaste
Han kastar datamaskina sint på golvet i sinne.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
gå opp
Han går opp trappene.
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
betale
Ho betaler på nett med eit kredittkort.
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
sende
Eg sender deg eit brev.
cms/verbs-webp/124575915.webp
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
forbedre
Ho vil forbedre figuren sin.
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
fullføra
Han fullfører joggeruta kvar dag.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
ete opp
Eg har ete opp eplet.
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
bli med
Kan eg bli med deg?
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
dytte
Dei dytter mannen inn i vatnet.
cms/verbs-webp/123492574.webp
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
trene
Profesjonelle idrettsutøvarar må trene kvar dag.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
venje seg til
Barn treng å venje seg til å pusse tennene.