Kosa kata

Pelajari Kata Kerja – Vietnam

cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tinggal bersama
Keduanya berencana untuk tinggal bersama segera.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
mencari penginapan
Kami menemukan penginapan di hotel murah.
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
menendang
Hati-hati, kuda bisa menendang!
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
pindah
Tetangga itu sedang pindah.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
mendukung
Kami dengan senang hati mendukung ide Anda.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
tidur lelap
Mereka ingin tidur lelap untuk satu malam.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
menemani
Anjing itu menemani mereka.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
merasa
Dia sering merasa sendiri.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
diasapi
Daging diasapi untuk mengawetkannya.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
membawa
Dia selalu membawa bunga untuknya.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
lepas landas
Pesawat baru saja lepas landas.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
menelepon
Anak lelaki itu menelepon sekeras yang dia bisa.