Từ vựng
Học tính từ – Pháp
orange
des abricots oranges
cam
quả mơ màu cam
limité
le temps de stationnement limité
có thời hạn
thời gian đỗ xe có thời hạn.
étrange
l‘image étrange
kỳ quái
bức tranh kỳ quái
correct
une pensée correcte
đúng
ý nghĩa đúng
copieux
un repas copieux
phong phú
một bữa ăn phong phú
masculin
un corps masculin
nam tính
cơ thể nam giới
habituel
un bouquet de mariée habituel
phổ biến
bó hoa cưới phổ biến
léger
une plume légère
nhẹ
chiếc lông nhẹ
complet
la famille au complet
toàn bộ
toàn bộ gia đình
riche
une femme riche
giàu có
phụ nữ giàu có
terrible
une terrible inondation
tồi tệ
lũ lụt tồi tệ