Từ vựng
Học tính từ – Pháp
spécial
un intérêt spécial
đặc biệt
sự quan tâm đặc biệt
vain
la recherche vaine d‘un appartement
không thành công
việc tìm nhà không thành công
violent
une altercation violente
mãnh liệt
một cuộc tranh cãi mãnh liệt
mort
un Père Noël mort
chết
ông già Noel chết
retardé
un départ retardé
trễ
sự khởi hành trễ
copieux
la soupe copieuse
đậm đà
bát súp đậm đà
né
un bébé fraîchement né
vừa mới sinh
em bé vừa mới sinh
nécessaire
le passeport nécessaire
cần thiết
hộ chiếu cần thiết
sanglant
des lèvres sanglantes
chảy máu
môi chảy máu
léger
une plume légère
nhẹ
chiếc lông nhẹ
stupide
un plan stupide
ngớ ngẩn
kế hoạch ngớ ngẩn