Từ vựng
Học trạng từ – Pashto
کور کې
کور کې خوندوره ښکلی!
kur kē
kur kē khundura xkali!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
خو
د کوره خچګره ده خو رومانټیک ده.
xū
də kore xčagra də xū romānṭīk də.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
یوټل
موږ یوټل په یوه چوټې ډلې کې زده کوي.
yuṭal
moṛ yuṭal pəh yuwə chotay ḍalay ke zda kawi.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
اوس
هغه اوس خور شوی!
us
haġe us xor šwī!
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
لاندې
هغه لاندې په اوبو کې وپورته وه.
landē
haġe landē pə obu ke wporta wəh.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
اندره
هو اندره راځي یا بیرون؟
andəra
hu andəra raḍhi yaa bērun?
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
بیرون
هغه زیار ژلیږي چې د زندان څخه بیرون راځي.
beeron
haghay zyaar zhleejhee chay da zandaan chkhah beeron raazhee.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
کله
کله یې زنګولی شي؟
kale
kale yē zangulī shī?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
یوټل
هغوی دواړه یوټل لوبه کوي.
yootool
haghwee dwaara yootool lobah koy.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
تقریباً
زه تقریباً ورځم.
taqreeba
za taqreeba wrazam.
gần như
Tôi gần như trúng!
بیا
هغه هر شې بیا ليکلی!
biā
haġe har šē biā liklī!
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.