Từ vựng
Học trạng từ – Quốc tế ngữ
sur ĝi
Li grimpas sur la tegmenton kaj sidas sur ĝi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
iomete
Mi volas iomete pli.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
ĵus
Ŝi ĵus vekiĝis.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
hejme
Plej bele estas hejme!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
iam
Ĉu vi iam perdis vian tutan monon en akcioj?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
en
Ĉu li eniras aŭ eliras?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
kune
Ni lernas kune en malgranda grupo.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
ĝuste
La vorto ne estas ĝuste literumita.
đúng
Từ này không được viết đúng.
hejmen
La soldato volas iri hejmen al sia familio.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
ion
Mi vidas ion interesan!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
tro
Li ĉiam laboris tro multe.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.