Từ vựng

Học trạng từ – Quốc tế ngữ

cms/adverbs-webp/54073755.webp
sur ĝi
Li grimpas sur la tegmenton kaj sidas sur ĝi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
iomete
Mi volas iomete pli.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
ĵus
Ŝi ĵus vekiĝis.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
hejme
Plej bele estas hejme!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/166784412.webp
iam
Ĉu vi iam perdis vian tutan monon en akcioj?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/135007403.webp
en
Ĉu li eniras aŭ eliras?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/128130222.webp
kune
Ni lernas kune en malgranda grupo.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
ĝuste
La vorto ne estas ĝuste literumita.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
hejmen
La soldato volas iri hejmen al sia familio.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
ion
Mi vidas ion interesan!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/40230258.webp
tro
Li ĉiam laboris tro multe.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
en
Ili saltas en la akvon.
vào
Họ nhảy vào nước.