Từ vựng
Học trạng từ – Armenia
շատ
Ես շատ կարդացի։
shat
Yes shat kardats’i.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
բոլորը
Այստեղ դուք կարող եք տեսնել բոլորը աշխարհի դրոշները։
bolory
Aystegh duk’ karogh yek’ tesnel bolory ashkharhi droshnery.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
հենց հիմա
Նա հենց հիմա է վերաթողարկվել։
hents’ hima
Na hents’ hima e verat’vogharkvel.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
ամենուր
Պլաստիկը ամենուր է։
amenur
Plastiky amenur e.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
տանը
Ամենագեղեցիկը տանը է։
tany
Amenageghets’iky tany e.
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
շատ
Երեխան շատ է սովորած։
shat
Yerekhan shat e sovorats.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
համամասնական
Բակը համամասնական է դատարկ։
hamamasnakan
Baky hamamasnakan e datark.
gần như
Bình xăng gần như hết.
շուտով
Նա կարող է գնալ տուն շուտով։
shutov
Na karogh e gnal tun shutov.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
անցկացող
Այն ցանկանում է անցնել խաղաղանցով կողմից։
ants’kats’vogh
Ayn ts’ankanum e ants’nel khaghaghants’ov koghmits’.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
ներքև
Նա ներքև է բարձրանում ջրի մեջ։
nerk’ev
Na nerk’ev e bardzranum jri mej.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
նաև
Նրա կողմնակիցը նաև խմելու է։
nayev
Nra koghmnakits’y nayev khmelu e.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.