Từ vựng
Học trạng từ – Ả Rập
حقًا
هل يمكنني أن أؤمن بذلك حقًا؟
hqan
hal yumkinuni ‘an ‘uwmin bidhalik hqan؟
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
لا مكان
هذه الأثار تؤدي إلى لا مكان.
la makan
hadhih al‘athar tuadiy ‘iilaa la makani.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
معًا
الاثنان يحبان اللعب معًا.
mean
aliaithnan yuhibaan allaeib mean.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
بالفعل
هو نائم بالفعل.
bialfiel
hu nayim bialfiela.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
إلى
هم يقفزون إلى الماء.
‘iilaa
hum yaqfizun ‘iilaa alma‘i.
vào
Họ nhảy vào nước.
دائمًا
كان هناك دائمًا بحيرة هنا.
dayman
kan hunak dayman buhayratan huna.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
حول
يجب عدم التحدث حول المشكلة.
hawl
yajib eadam altahaduth hawl almushkilati.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
في كل مكان
البلاستيك موجود في كل مكان.
fi kuli makan
alblastik mawjud fi kuli makani.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
مرة
كان الناس يعيشون في الكهف مرة.
maratan
kan alnaas yaeishun fi alkahf maratan.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
تقريبًا
كنت قد أصبت تقريبًا!
tqryban
kunt qad ‘asabt tqryban!
gần như
Tôi gần như trúng!
للتو
استيقظت للتو.
liltaw
astayqazt liltuw.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.