Từ vựng

Học trạng từ – Ả Rập

cms/adverbs-webp/71109632.webp
حقًا
هل يمكنني أن أؤمن بذلك حقًا؟
hqan
hal yumkinuni ‘an ‘uwmin bidhalik hqan؟
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/145004279.webp
لا مكان
هذه الأثار تؤدي إلى لا مكان.
la makan
hadhih al‘athar tuadiy ‘iilaa la makani.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
معًا
الاثنان يحبان اللعب معًا.
mean
aliaithnan yuhibaan allaeib mean.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
بالفعل
هو نائم بالفعل.
bialfiel
hu nayim bialfiela.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
إلى
هم يقفزون إلى الماء.
‘iilaa
hum yaqfizun ‘iilaa alma‘i.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
دائمًا
كان هناك دائمًا بحيرة هنا.
dayman
kan hunak dayman buhayratan huna.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
حول
يجب عدم التحدث حول المشكلة.
hawl
yajib eadam altahaduth hawl almushkilati.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
في كل مكان
البلاستيك موجود في كل مكان.
fi kuli makan
alblastik mawjud fi kuli makani.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
مرة
كان الناس يعيشون في الكهف مرة.
maratan
kan alnaas yaeishun fi alkahf maratan.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
تقريبًا
كنت قد أصبت تقريبًا!
tqryban
kunt qad ‘asabt tqryban!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/133226973.webp
للتو
استيقظت للتو.
liltaw
astayqazt liltuw.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
أسفل
يقع من أعلى.
‘asfal
yaqae min ‘aelaa.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.