Từ vựng
Học trạng từ – Thổ Nhĩ Kỳ
oldukça
O oldukça zayıf.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
fazla
İş bana fazla geliyor.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
yakında
O, yakında eve dönebilir.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
ev
Asker, ailesinin yanına eve gitmek istiyor.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
karşısında
O, scooter ile sokakta karşıya geçmek istiyor.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
nereye
Yolculuk nereye gidiyor?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
geceleyin
Ay geceleyin parlıyor.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ama
Ev küçük ama romantik.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
her zaman
Burada her zaman bir göl vardı.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.