Từ vựng
Học trạng từ – Nam Phi
buite
Ons eet buite vandag.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
êrens
‘n Haas het êrens weggekruip.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
al ooit
Het jy al ooit al jou geld in aandele verloor?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
weer
Hulle het weer ontmoet.
lại
Họ gặp nhau lại.
ook
Haar vriendin is ook dronk.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
huis toe
Die soldaat wil huis toe gaan na sy gesin.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
regtig
Kan ek dit regtig glo?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
nie
Ek hou nie van die kaktus nie.
không
Tôi không thích xương rồng.
reeds
Hy is reeds aan die slaap.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
maar
Die huis is klein maar romanties.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
oral
Plastiek is oral.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.