Từ vựng

Học trạng từ – Nam Phi

cms/adverbs-webp/178653470.webp
buite
Ons eet buite vandag.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
êrens
‘n Haas het êrens weggekruip.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
al ooit
Het jy al ooit al jou geld in aandele verloor?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/164633476.webp
weer
Hulle het weer ontmoet.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
ook
Haar vriendin is ook dronk.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
huis toe
Die soldaat wil huis toe gaan na sy gesin.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
regtig
Kan ek dit regtig glo?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/29021965.webp
nie
Ek hou nie van die kaktus nie.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
reeds
Hy is reeds aan die slaap.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
maar
Die huis is klein maar romanties.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
oral
Plastiek is oral.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
half
Die glas is half leeg.
một nửa
Ly còn một nửa trống.