Từ vựng

Học trạng từ – Kannada

cms/adverbs-webp/176235848.webp
ಒಳಗೆ
ಇಬ್ಬರೂ ಒಳಗೆ ಬರುತ್ತಿದ್ದಾರೆ.
Oḷage
ibbarū oḷage baruttiddāre.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
ಕೆಳಗೆ
ಅವನು ಮೇಲಿಂದ ಕೆಳಗೆ ಬೀಳುತ್ತಾನೆ.
Keḷage
avanu mēlinda keḷage bīḷuttāne.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
ಕೂಡಲೇ
ಅವಳ ಸ್ನೇಹಿತಿ ಕೂಡಲೇ ಕುಡಿದಿದ್ದಾಳೆ.
Kūḍalē
avaḷa snēhiti kūḍalē kuḍididdāḷe.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
ಕೂಡಿತಾ
ನಾಯಿಗೂ ಮೇಜಿನಲ್ಲಿ ಕುಳಿತಲು ಅವಕಾಶವಿದೆ.
Kūḍitā
nāyigū mējinalli kuḷitalu avakāśavide.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ಬೆಳಿಗ್ಗೆ
ಬೆಳಿಗ್ಗೆ ನಾನು ಕೆಲಸದಲ್ಲಿ ತುಂಬಾ ಒತ್ತಡವನ್ನು ಅನುಭವಿಸುತ್ತೇನೆ.
Beḷigge
beḷigge nānu kelasadalli tumbā ottaḍavannu anubhavisuttēne.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
ಈಗಾಗಲೇ
ಅವನು ಈಗಾಗಲೇ ನಿದ್ರಿಸುತ್ತಾನೆ.
Īgāgalē
avanu īgāgalē nidrisuttāne.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
ಎಂದಿಗೂ
ಒಬ್ಬನು ಎಂದಿಗೂ ಹರಿದುಕೊಳ್ಳಬಾರದು.
Endigū
obbanu endigū haridukoḷḷabāradu.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
ಯಾವಾಗಲೂ
ನೀವು ನಮಗೆ ಯಾವಾಗಲೂ ಕರೆಯಬಹುದು.
Yāvāgalū
nīvu namage yāvāgalū kareyabahudu.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
ಈಗಾಗಲೇ
ಮನೆಯನ್ನು ಈಗಾಗಲೇ ಮಾರಲಾಗಿದೆ.
Īgāgalē
maneyannu īgāgalē māralāgide.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
ಮೇಲೆ
ಮೇಲೆ ಅದ್ಭುತ ದೃಶ್ಯವಿದೆ.
Mēle
mēle adbhuta dr̥śyavide.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
ಅದರ ಮೇಲೆ
ಅವನು ಛಾವಣಿಯ ಮೇಲೆ ಹಾಕಿಕೊಂಡು ಅದರ ಮೇಲೆ ಕುಳಿತಿದ್ದಾನೆ.
Adara mēle
avanu chāvaṇiya mēle hākikoṇḍu adara mēle kuḷitiddāne.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
ರಾತ್ರಿ
ರಾತ್ರಿ ಚಂದನ ಪ್ರಕಾಶವಾಗುತ್ತದೆ.
Rātri
rātri candana prakāśavāguttade.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.