Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
en bas
Elle saute dans l‘eau en bas.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
gratuitement
L‘énergie solaire est gratuite.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
là-bas
Va là-bas, puis pose à nouveau la question.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
moitié
Le verre est à moitié vide.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
très
L‘enfant a très faim.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
longtemps
J‘ai dû attendre longtemps dans la salle d‘attente.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.
en bas
Il vole en bas dans la vallée.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
trop
Le travail devient trop pour moi.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
demain
Personne ne sait ce qui sera demain.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
en bas
Il tombe d‘en haut.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.