Từ vựng

Học trạng từ – Pháp

cms/adverbs-webp/38720387.webp
en bas
Elle saute dans l‘eau en bas.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
gratuitement
L‘énergie solaire est gratuite.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
là-bas
Va là-bas, puis pose à nouveau la question.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
moitié
Le verre est à moitié vide.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
très
L‘enfant a très faim.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
longtemps
J‘ai dû attendre longtemps dans la salle d‘attente.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
en bas
Il vole en bas dans la vallée.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
trop
Le travail devient trop pour moi.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
demain
Personne ne sait ce qui sera demain.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
en bas
Il tombe d‘en haut.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
le matin
J‘ai beaucoup de stress au travail le matin.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.