Từ vựng
Học trạng từ – Albania
mbi të
Ai ngjitet mbi çatinë dhe ulet mbi të.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
mjaft
Ajo është mjaft e hollë.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
shumë
Fëmija është shumë i uritur.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
përgjatë
Ajo dëshiron të kalojë rrugën me skuter përgjatë.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
atje
Shko atje, pastaj pyet përsëri.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
në mëngjes
Duhet të ngrihem herët në mëngjes.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
kurdo
Mund të na telefononi kurdo.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
të gjitha
Këtu mund të shohësh të gjitha flamujt e botës.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
poshtë
Ata po më shikojnë poshtë.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
së shpejti
Ajo mund të shkojë në shtëpi së shpejti.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
por
Shtëpia është e vogël por romantike.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.