Từ vựng

Học trạng từ – Pashto

cms/adverbs-webp/73459295.webp
هم
سپی هم د میز پر مخ اوګوري.
hum
spē hum da mēz pr mux awgurē.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
ghwaṛīdo
ṭūfaanān ghwaṛīdo na dē chi wgūrl shē.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
صبح میانچلوی
صبح میانچلوی کار کښې زه ډیر تشویش لرم.
subh miyaanchalwee
subh miyaanchalwee kaar khay za dair tashweesh laram.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
غوځل
موږ باید غوځل یو بل ته وګورو.
ghōẓal
mūṛ bāyad ghōẓal yaw bal ta wagōrū.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/166071340.webp
بهر
یې د اوبو نه بهر راځي.
behr
yē da ōbo na behr rāṣī.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
یوټل
هغوی دواړه یوټل لوبه کوي.
yootool
haghwee dwaara yootool lobah koy.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
اوس
اوس موږ پیل کولی شو.
aws
aws moṛ pil kawli shaw.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
زیبا
زیبا، موږ ماشومان ستاسې په محبت کښې لري.
zībā
zībā, moṛ maashumaan staasə pəh muhəbət khe ləri.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
کوم ځای ته
سفر کوم ځای ته غواړي؟
kuṃ ẓāi tə
safar kuṃ ẓāi tə ġwāṛi?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/118228277.webp
بیرون
هغه زیار ژلیږي چې د زندان څخه بیرون راځي.
beeron
haghay zyaar zhleejhee chay da zandaan chkhah beeron raazhee.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
یوټل
موږ یوټل په یوه چوټې ډلې کې زده کوي.
yuṭal
moṛ yuṭal pəh yuwə chotay ḍalay ke zda kawi.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
لاندې
هغه لاندې ته ما ته ولوړل شوی.
landay
hagha landay ta ma ta walojhal shwi.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.