Từ vựng

Học trạng từ – Do Thái

cms/adverbs-webp/57758983.webp
חצי
הכוס היא חצי ריקה.
htsy
hkvs hya htsy ryqh.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
לשום מקום
השלקים האלה מובילים לשום מקום.
lshvm mqvm
hshlqym halh mvbylym lshvm mqvm.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/7659833.webp
בחינם
אנרגיה סולרית היא בחינם.
bhynm
anrgyh svlryt hya bhynm.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
מאוד
הילד מאוד רעב.
mavd
hyld mavd r‘eb.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
קודם
הבטיחות באה קודם.
qvdm
hbtyhvt bah qvdm.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
למעלה
למעלה יש נוף נהדר.
lm‘elh
lm‘elh ysh nvp nhdr.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
בבוקר
אני צריך להתעורר מוקדם בבוקר.
bbvqr
any tsryk lht‘evrr mvqdm bbvqr.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
פנימה
השניים הם באים פנימה.
pnymh
hshnyym hm baym pnymh.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
נכון
המילה איננה מאויתת נכון.
nkvn
hmylh aynnh mavytt nkvn.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
בקרוב
בניין מסחרי יפתח כאן בקרוב.
bqrvb
bnyyn mshry ypth kan bqrvb.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
מחר
אף אחד לא יודע מה יהיה מחר.
mhr
ap ahd la yvd‘e mh yhyh mhr.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
לעיתים קרובות
אנחנו צריכים לראות אחד את השני יותר לעיתים קרובות!
l‘eytym qrvbvt
anhnv tsrykym lravt ahd at hshny yvtr l‘eytym qrvbvt!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!