Từ vựng

Học trạng từ – Tigrinya

cms/adverbs-webp/75164594.webp
ብቛንቛ
ትርናዶስ ብቛንቛ ኣይትርኣአን።
bəḳanḳa
tərənados bəḳanḳa ayytərə‘ən.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
ምንጭ
ኣንተነት ምንጭ ኣለኒ!
mənʧ
ʔantənat mənʧ ʔaleni!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/111290590.webp
ብኣኻዮት
ብኣኻዮት ዝተረኸበ ሃገር ኣሎ።
bɨʔaxʼajot
bɨʔaxʼajot zɨtɛrɛxbɛ hagɛr alo.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/170728690.webp
በሪኡ
በሪኡ ሓፋሽን ሓጎስን መንጎ ኣለወ።
bərəyu
bərəyu ḥəfaṣən ḥagosən məngo aləwə.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ኣብ ዝውጻእ ቦታ
ገና ኣብ ዝውጻእ ቦታ ተቐቢዐ።
ʔab zəwsaʔ bota
gəna ʔab zəwsaʔ bota təqəbəʕa.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
ኣብቲ
ኣብቲ ውሕጃት ይገድም።
abti
abti wəḥḥat yəgədem.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
ብዙሕ
ሓሳብኡ ብዙሕ ክሰርሕ እዩ!
bəˈzux
ħaˈsabu bəˈzux kəˈsɛrəħ ˈʔe.ju
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
በኣነጻጸር
በኣነጻጸር እዚ ኣምነት እንበለኒ?
bə‘anəṣaṣər
bə‘anəṣaṣər ezi amnət ənbəleni?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/172832880.webp
በላዕሊ ምዕራፍ
በላዕሊ ምዕራፍ ንቕምቲ ኣልጋ ኣይንወድድን።
bələʕəli məʕraf
bələʕəli məʕraf nəqəmti alga aynəwəddən.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ወደ ቤታ
ጃዕለኛው ወደ ቤታ ለቤተሰቡ መምለስ ይሻል።
wädä bəta
jäʕlägna wädä bəta lä-bət‘əsu məmələs yəšal.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
በርካታ
በርካታ ኣብ ኩሉ ቦታ ፕላስቲክ ይገብር።
bərkata
bərkata ʔab kulu bota plastik jəgəbr.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
ትክክል
ቃል ትክክል ኣይተጻፈን!
təkkəl
kal təkkəl ʔajtəsafən!
đúng
Từ này không được viết đúng.