Từ vựng
Học trạng từ – Pashto
روڼه
دوی روڼه زیږوځو.
rwna
dwē rwna zēžožo.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
غواړیدو
طوفانان غواړیدو نه دي چې وګورل شي.
ghwaṛīdo
ṭūfaanān ghwaṛīdo na dē chi wgūrl shē.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
په
هغوی په اوبه کې وازلے.
pa
haghwē pa oba kē wāzlē.
vào
Họ nhảy vào nước.
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
ḍēr
dagha kār za ta ḍēr shwē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
ډیر
د وچ کوچنۍ ډیر ژځمن دی.
ḍēr
da wach kōchnē ḍēr žaṣam daī.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
خو
د کوره خچګره ده خو رومانټیک ده.
xū
də kore xčagra də xū romānṭīk də.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
نور
د هغوی ملګری نور سترګی وه.
nur
də haġwī mlġri nur strġī wəh.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
بیرته
هغوی د شکار بیرته واخلي.
beerta
haghwai da shikar beerta wakhli.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
تقریباً
د ټینکې تقریباً خالی دی.
taqrība
da ṭīnkē taqrība khālī daī.
gần như
Bình xăng gần như hết.
توله ورځ
مور توله ورځ کار کوي.
tola wrẓ
mor tola wrẓ kār kūy.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
هلته
هلته ورو، بیا پوښته.
andarūnī
za yawāza andarūnī paṛnī kawaī yam.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.