Từ vựng
Học trạng từ – Pashto
یوازې
زه یوازې په شپې ښار کې ونیسم.
yawāza
za yawāza pə shpē khaṛ ka wanīsam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
په اندر کې
دواړه په اندر کې راځي.
pə andar ka
dwāṛa pə andar ka rāṣī.
vào
Hai người đó đang đi vào.
صبح میانچلوی
صبح میانچلوی کار کښې زه ډیر تشویش لرم.
subh miyaanchalwee
subh miyaanchalwee kaar khay za dair tashweesh laram.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
چپ
لوری چپ تاسې یوه بجر لیدلی شئ.
chap
lori chap taase yuwa bajər lidaali she.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
یو ځل
یو ځل، خلک د غار کښې ژوندوي وو.
yu ṭhal
yu ṭhal, khəlk da ghaar khe zhundawi wu.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
کوچنی ځای
یوه خرچنځه کوچنی ځای کې پټ شوی.
kuchnai ṭhāi
yuwə khrchnṭha kuchnai ṭhāi ke pṭ shawi.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
نه
زه دا کاکټس نه پسند کوم.
na
zə dā kākṭs na psənd kūm.
không
Tôi không thích xương rồng.
بهر
یې د اوبو نه بهر راځي.
behr
yē da ōbo na behr rāṣī.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
کور کې
کور کې خوندوره ښکلی!
kur kē
kur kē khundura xkali!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
څنګه
د اوسېدونکو ته څنګه هر یو شی همداسې دی یې وغواښتل غواړي.
tsanga
da owzēdawnkaw ta tsanga har yu shi hemdāsay de yay wghawṭal ghwaṛi.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
ژر
یې ژر د کور ته وروسته شي.
zhər
yay zhər da kor ta waroṣta shi.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.