Từ vựng

Học trạng từ – Ý

cms/adverbs-webp/174985671.webp
quasi
Il serbatoio è quasi vuoto.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
a lungo
Ho dovuto aspettare a lungo nella sala d‘attesa.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
già
La casa è già venduta.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
attorno
Non si dovrebbe parlare attorno a un problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
spesso
I tornado non sono visti spesso.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
ovunque
La plastica è ovunque.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
fuori
Oggi mangiamo fuori.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
mai
Non si dovrebbe mai arrendersi.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
ma
La casa è piccola ma romantica.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
via
Lui porta via la preda.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
su
Sta scalando la montagna su.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
giù
Lui vola giù nella valle.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.