Từ vựng
Học trạng từ – Séc
také
Pes smí také sedět u stolu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
již
On již spí.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
trochu
Chci trochu více.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
dolů
Spadne dolů z výšky.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
nikdy
Člověk by nikdy neměl vzdát.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
vždy
Tady bylo vždy jezero.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
pryč
Odnesl si kořist pryč.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
již
Dům je již prodaný.
đã
Ngôi nhà đã được bán.