Từ vựng
Học trạng từ – Pashto
ډېر
دغه کار زه ته ډېر شوی.
ḍēr
dagha kār za ta ḍēr shwē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
چیرته
تاسې چیرته یاست؟
čīrta
tāsē čīrta yāst?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
هلته
هلته ورو، بیا پوښته.
andarūnī
za yawāza andarūnī paṛnī kawaī yam.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
غوځل
موږ باید غوځل یو بل ته وګورو.
ghōẓal
mūṛ bāyad ghōẓal yaw bal ta wagōrū.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
بیرته
هغوی د شکار بیرته واخلي.
beerta
haghwai da shikar beerta wakhli.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
پورته
هغوی د غره پر مخ پورته ځوي.
poorta
haghwai da ghrha pr makh poorta jwoi.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
لاندې
هغه لاندې په اوبو کې وپورته وه.
landē
haġe landē pə obu ke wporta wəh.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
بهر
یې د اوبو نه بهر راځي.
behr
yē da ōbo na behr rāṣī.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ټول
دلته تاسو د نړۍ ټولې بیرغونې وګورئ.
tool
dalta taaso da naray toolay beergoone wagorai.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
لاندې
هغه له څنډې لاندې وهل شوی.
landē
hagha la ṣanḍē landē wahl shawī.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ډېر
هغه همیشه ډېره کار کوي.
ḍēr
haġe həmiša ḍēra kār kūy.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.