Từ vựng
Học trạng từ – George
ერთად
ორივემ უყვარხარს ერთად თამაში.
ertad
orivem uq’varkhars ertad tamashi.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
ზევით
ზევით მარტივი ხედაა.
zevit
zevit mart’ivi khedaa.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
უკვე
ის უკვე ძილიანაა.
uk’ve
is uk’ve dzilianaa.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ერთხელ
ერთხელ, ხალხი ეხარია გამოქვეყნებში.
ertkhel
ertkhel, khalkhi ekharia gamokveq’nebshi.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
თითქმის
მივიდე თითქმის!
titkmis
mivide titkmis!
gần như
Tôi gần như trúng!
ხშირად
ტორნადოები ხშირად არ ხედება.
khshirad
t’ornadoebi khshirad ar khedeba.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
წინ
ის წინ უმეტეს იყო სიმსივნელე.
ts’in
is ts’in umet’es iq’o simsivnele.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
ხშირად
ჩვენ უნდა შევხვდეთ უფრო ხშირად!
khshirad
chven unda shevkhvdet upro khshirad!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
სად
საით მიდის მოგზაურობა?
sad
sait midis mogzauroba?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
სწორად
სიტყვა არ არის სწორად დაწერილი.
sts’orad
sit’q’va ar aris sts’orad dats’erili.
đúng
Từ này không được viết đúng.
მთელი დღე
დედამ მთელი დღე უნდა მუშაობდეს.
mteli dghe
dedam mteli dghe unda mushaobdes.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.