Từ vựng
Học trạng từ – Thái
ทุกที่
พลาสติกอยู่ทุกที่
thuk thī̀
phlās̄tik xyū̀ thuk thī̀
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ทั้งวัน
แม่ต้องทำงานทั้งวัน
thậng wạn
mæ̀ t̂xng thảngān thậng wạn
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
ค่อนข้าง
เธอผอมแบบค่อนข้าง
Kh̀xnk̄ĥāng
ṭhex p̄hxm bæb kh̀xnk̄ĥāng
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
rxb «
khn mị̀ khwr phūd rxb «pạỵh̄ā
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ข้าม
เธอต้องการข้ามถนนด้วยสกูตเตอร์
k̄ĥām
ṭhex t̂xngkār k̄ĥām t̄hnn d̂wy s̄kūt texr̒
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
ออก
เด็กที่ป่วยไม่อนุญาตให้ออกไปข้างนอก
xxk
dĕk thī̀ p̀wy mị̀ xnuỵāt h̄ı̂ xxk pị k̄ĥāng nxk
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
นาน
ฉันต้องรอนานในห้องรอ
Nān
c̄hạn t̂xng rx nān nı h̄̂xng rx
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
บ่อยๆ
เราควรเจอกันบ่อยๆ!
b̀xy«
reā khwr cex kạn b̀xy«!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
นิดหน่อย
ฉันอยากได้เพิ่มนิดหน่อย
nidh̄ǹxy
c̄hạn xyāk dị̂ pheìm nidh̄ǹxy
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
เพียง
เธอเพิ่งตื่น
pheīyng
ṭhex pheìng tụ̄̀n
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
เกินไป
เขาทำงานเกินไปตลอดเวลา
keinpị
k̄heā thảngān keinpị tlxd welā
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.