Từ vựng

Học trạng từ – Litva

cms/adverbs-webp/178600973.webp
kažkas
Matau kažką įdomaus!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/155080149.webp
kodėl
Vaikai nori žinoti, kodėl viskas yra taip, kaip yra.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
visą dieną
Mama turi dirbti visą dieną.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
į
Jie šoka į vandenį.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
vienas
Mėgaujuosi vakaru vienas.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
beveik
Aš beveik pataikiau!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/166784412.webp
kada nors
Ar kada nors praradote visus savo pinigus akcijose?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/138692385.webp
kur nors
Triušis pasislėpė kur nors.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
ant jo
Jis lipa ant stogo ir sėdi ant jo.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
ten
Eikite ten, tada paklauskite dar kartą.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
labai
Vaikas labai alkanas.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
teisingai
Žodis neįrašytas teisingai.
đúng
Từ này không được viết đúng.