Từ vựng

Học trạng từ – Litva

cms/adverbs-webp/102260216.webp
rytoj
Niekas nežino, kas bus rytoj.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
beveik
Bakas beveik tuščias.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
daugiau
Vyresni vaikai gauna daugiau kišenpinigių.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
tik
Ji tik atsibudo.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
greitai
Ji greitai galės eiti namo.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
dabar
Ar turėčiau jį dabar skambinti?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/75164594.webp
dažnai
Tornadai nėra dažnai matomi.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
kartu
Abu mėgsta žaisti kartu.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ten
Tikslas yra ten.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
ilgai
Turėjau ilgai laukti laukimo kambaryje.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
kodėl
Vaikai nori žinoti, kodėl viskas yra taip, kaip yra.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
visada
Čia visada buvo ežeras.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.