Từ vựng
Học trạng từ – Belarus
разам
Мы вучымся разам у малой групе.
razam
My vučymsia razam u maloj hrupie.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
нешта
Я бачу нешта цікавае!
niešta
JA baču niešta cikavaje!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
часта
Нам трэба часьцей бачыцца!
časta
Nam treba čaściej bačycca!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.
vieĺmi
Dzicia vieĺmi halodnaje.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
зараз
Я павінен патэлефанаваць яму зараз?
zaraz
JA pavinien pateliefanavać jamu zaraz?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
navokal
Nie treba havaryć navokal prabliemy.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
дадому
Салдат хоча вярнуцца дадому да сваёй сям‘і.
dadomu
Saldat choča viarnucca dadomu da svajoj siamji.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
заўтра
Ніхто не ведае, што будзе заўтра.
zaŭtra
Nichto nie viedaje, što budzie zaŭtra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
на выгляд
Яна выходзіць з вады.
na vyhliad
Jana vychodzić z vady.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
крыху
Я хачу крыху больш.
krychu
JA chaču krychu boĺš.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
там
Ідзі туды, потым спытай зноў.
tam
Idzi tudy, potym spytaj znoŭ.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.