Từ vựng

Học trạng từ – Phần Lan

cms/adverbs-webp/135007403.webp
sisään
Meneekö hän sisään vai ulos?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/166784412.webp
koskaan
Oletko koskaan menettänyt kaikkia rahojasi osakkeisiin?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/128130222.webp
yhdessä
Opetamme yhdessä pienessä ryhmässä.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
usein
Meidän pitäisi nähdä toisiamme useammin!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/124269786.webp
kotiin
Sotilas haluaa mennä kotiin perheensä luo.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
yksin
Nautin illasta ihan yksin.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
alas
Hän lentää alas laaksoon.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
pois
Hän kantaa saaliin pois.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
paljon
Luin todella paljon.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
alas
He katsovat minua alas.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
kaikki
Täällä voit nähdä kaikki maailman liput.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
jo
Hän on jo nukkumassa.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.