Từ vựng

Học trạng từ – Do Thái

cms/adverbs-webp/178519196.webp
בבוקר
אני צריך להתעורר מוקדם בבוקר.
bbvqr
any tsryk lht‘evrr mvqdm bbvqr.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
איפשהו
ארנב התחבא איפשהו.
aypshhv
arnb hthba aypshhv.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
כמעט
כמעט הרגתי!
km‘et
km‘et hrgty!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/166071340.webp
החוצה
היא יוצאת מהמים.
hhvtsh
hya yvtsat mhmym.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
שוב
הוא כותב הכל שוב.
shvb
hva kvtb hkl shvb.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
לתוך
הם קופצים לתוך המים.
ltvk
hm qvptsym ltvk hmym.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
כבר
הבית כבר נמכר.
kbr
hbyt kbr nmkr.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
לא
אני לא אוהב את הקקטוס.
la
any la avhb at hqqtvs.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
לעיתים קרובות
אנחנו צריכים לראות אחד את השני יותר לעיתים קרובות!
l‘eytym qrvbvt
anhnv tsrykym lravt ahd at hshny yvtr l‘eytym qrvbvt!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/71970202.webp
מאוד
היא דקה מאוד.
mavd
hya dqh mavd.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
בכל זמן
אתה יכול להתקשר אלינו בכל זמן.
bkl zmn
ath ykvl lhtqshr alynv bkl zmn.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
בבית
הכי יפה בבית!
bbyt
hky yph bbyt!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!