Từ vựng
Học trạng từ – Slovak
von
Choré dieťa nesmie ísť von.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
na ňom
Vylieza na strechu a sedí na ňom.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
dolu
Letí dolu do údolia.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
hore
Šplhá hore na horu.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
veľmi
Dieťa je veľmi hladné.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
takmer
Nádrž je takmer prázdna.
gần như
Bình xăng gần như hết.
niekde
Králik sa niekde skryl.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
celý deň
Matka musí pracovať celý deň.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
niekedy
Už si niekedy stratil všetky svoje peniaze na akciách?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
zajtra
Nikto nevie, čo bude zajtra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
príliš
Práca mi je príliš veľa.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.