Từ vựng
Học trạng từ – Séc
venku
Dnes jíme venku.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
kdykoli
Můžete nás zavolat kdykoli.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
na to
Vyleze na střechu a sedne si na to.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
v noci
Měsíc svítí v noci.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
přes
Chce přejít ulici s koloběžkou.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
brzy
Tady brzy otevřou komerční budovu.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
docela
Je docela štíhlá.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
vždy
Tady bylo vždy jezero.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
téměř
Nádrž je téměř prázdná.
gần như
Bình xăng gần như hết.
dolů
Letí dolů do údolí.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
někde
Králík se někde schoval.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.