Từ vựng
Học trạng từ – Kazakh
бір неше
Мен бір неше қызықты көрдім!
bir neşe
Men bir neşe qızıqtı kördim!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
көп
Мен шынымен көп оқи аламын.
köp
Men şınımen köp oqï alamın.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
сондай-ақ
Оның достығы сондай-ақ сараптап жүр.
sonday-aq
Onıñ dostığı sonday-aq saraptap jür.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
қайта
Олар қайта кездесті.
qayta
Olar qayta kezdesti.
lại
Họ gặp nhau lại.
шынымен
Мен шынымен бұны сене аламын ба?
şınımen
Men şınımen bunı sene alamın ba?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
күні бойы
Ананың күні бойы жұмыс істеу керек.
küni boyı
Ananıñ küni boyı jumıs istew kerek.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
жоғарыға
Ол тауға жоғарыға шығады.
joğarığa
Ol tawğa joğarığa şığadı.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
ішіне
Екеуі ішіне келеді.
işine
Ekewi işine keledi.
vào
Hai người đó đang đi vào.
үстінде
Ол үйдің дамына шығып, оның үстінде отырады.
üstinde
Ol üydiñ damına şığıp, onıñ üstinde otıradı.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
қашан
Ол қашан қоңырау шалады?
qaşan
Ol qaşan qoñıraw şaladı?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
қайданырмен
Тоқан қайданырмен жасырды.
qaydanırmen
Toqan qaydanırmen jasırdı.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.