Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
wszędzie
Plastik jest wszędzie.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
w dół
On spada z góry w dół.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
razem
Obaj lubią razem się bawić.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
wszystkie
Tutaj można zobaczyć wszystkie flagi świata.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kiedykolwiek
Czy kiedykolwiek straciłeś wszystkie pieniądze na akcjach?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
nocą
Księżyc świeci nocą.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
zbyt dużo
On zawsze pracował zbyt dużo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
długo
Musiałem długo czekać w poczekalni.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
tam
Idź tam, potem zapytaj jeszcze raz.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
dookoła
Nie powinno się mówić dookoła problemu.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
na zewnątrz
Ona wychodzi z wody.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.