Từ vựng
Học trạng từ – Adygea
снова
Они встретились снова.
snova
Oni vstretilis‘ snova.
lại
Họ gặp nhau lại.
в
Эти двое входят внутрь.
v
Eti dvoye vkhodyat vnutr‘.
vào
Hai người đó đang đi vào.
прочь
Он уносит добычу прочь.
proch‘
On unosit dobychu proch‘.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
в
Он идет внутрь или наружу?
v
On idet vnutr‘ ili naruzhu?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
в
Они прыгают в воду.
v
Oni prygayut v vodu.
vào
Họ nhảy vào nước.
там
Цель там.
tam
Tsel‘ tam.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
но
Дом маленький, но романтичный.
no
Dom malen‘kiy, no romantichnyy.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
когда-либо
Вы когда-либо теряли все свои деньги на акциях?
kogda-libo
Vy kogda-libo teryali vse svoi den‘gi na aktsiyakh?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
через
Она хочет перейти дорогу на самокате.
cherez
Ona khochet pereyti dorogu na samokate.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
слишком много
Он всегда работал слишком много.
slishkom mnogo
On vsegda rabotal slishkom mnogo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
правильно
Слово написано не правильно.
pravil‘no
Slovo napisano ne pravil‘no.
đúng
Từ này không được viết đúng.