Từ vựng
Học trạng từ – Rumani
noaptea
Luna strălucește noaptea.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
deja
El este deja adormit.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
adesea
Ar trebui să ne vedem mai adesea!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
ieri
A plouat puternic ieri.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
acolo
Ținta este acolo.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
jumătate
Paharul este pe jumătate gol.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
în sus
El urcă muntele în sus.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
tocmai
Ea tocmai s-a trezit.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
mai
Copiii mai mari primesc mai mult bani de buzunar.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
din nou
El scrie totul din nou.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
jos
Ea sare jos în apă.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.