Từ vựng
Học trạng từ – Nynorsk
rundt
Ein bør ikkje snakke rundt eit problem.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ein stad
Ein kanin har gøymt seg ein stad.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
inn
Går han inn eller ut?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
der
Gå der, så spør igjen.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
gratis
Solenergi er gratis.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
saman
Dei to likar å leike saman.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
verkeleg
Kan eg verkeleg tru på det?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
veldig
Barnet er veldig sultent.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
ganske
Ho er ganske slank.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
i går
Det regna kraftig i går.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
snart
Ho kan gå heim snart.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.