Từ vựng
Học trạng từ – Albania
njësoj
Këta njerëz janë të ndryshëm, por njësoj optimistë!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
përsëri
Ata u takuan përsëri.
lại
Họ gặp nhau lại.
tashmë
Ai është fjetur tashmë.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
poshtë
Ata po më shikojnë poshtë.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
sapo
Ajo sapo zgjohu.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
atje
Shko atje, pastaj pyet përsëri.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
së bashku
Ne mësojmë së bashku në një grup të vogël.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
rreth
Nuk duhet të flasësh rreth një problemi.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
poshtë
Ai bie poshtë nga lart.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
diku
Një lepur ka fshehur diku.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kurdo
Mund të na telefononi kurdo.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.