Từ vựng

Học trạng từ – Albania

cms/adverbs-webp/111290590.webp
njësoj
Këta njerëz janë të ndryshëm, por njësoj optimistë!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/164633476.webp
përsëri
Ata u takuan përsëri.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
tashmë
Ai është fjetur tashmë.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
poshtë
Ata po më shikojnë poshtë.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
sapo
Ajo sapo zgjohu.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
atje
Shko atje, pastaj pyet përsëri.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
së bashku
Ne mësojmë së bashku në një grup të vogël.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
rreth
Nuk duhet të flasësh rreth një problemi.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
poshtë
Ai bie poshtë nga lart.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
diku
Një lepur ka fshehur diku.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
kurdo
Mund të na telefononi kurdo.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
gjithashtu
Qeni gjithashtu lejohet të ulet në tavolinë.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.