Từ vựng
Học trạng từ – Hà Lan
uit
Hij zou graag uit de gevangenis willen komen.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
voor
Ze was voorheen dikker dan nu.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
veel
Ik lees inderdaad veel.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
uit
Ze komt uit het water.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
daar
Het doel is daar.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
gisteren
Het regende hard gisteren.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
nooit
Men moet nooit opgeven.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
weg
Hij draagt de prooi weg.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
de hele dag
De moeder moet de hele dag werken.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
even
Deze mensen zijn verschillend, maar even optimistisch!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
te veel
Hij heeft altijd te veel gewerkt.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.