Từ vựng
Học trạng từ – Kurd (Kurmanji)
pir
Ez pir xwendim.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
wir
Bice ser wir, paşê dîsa bipirse.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
berê
Mal berê hatiye firotin.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
zêde
Wî her tim zêde kar kirye.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ser wê
Ew li ser çatê serê xwe diçe û li ser wê rûdide.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
di şevê de
Heyv di şevê de şîne.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
sibê
Kes nizane çi dê sibê be.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
hevdu
Her du hevdu hez dikin û dilîzin.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
derbas
Ew dixwaze bi skûtere kûçeyê derbas bike.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
di sibê de
Min di sibê de di kar de gelek stres heye.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.