Từ vựng

Học trạng từ – Litva

cms/adverbs-webp/40230258.webp
per daug
Jis visada dirbo per daug.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
dažnai
Turėtume dažniau matytis!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/75164594.webp
dažnai
Tornadai nėra dažnai matomi.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
tačiau
Namai maži, tačiau romantiški.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
vėl
Jis viską rašo vėl.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
žemyn
Jie žiūri į mane žemyn.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
vėl
Jie susitiko vėl.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
visada
Čia visada buvo ežeras.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
kodėl
Vaikai nori žinoti, kodėl viskas yra taip, kaip yra.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
jau
Jis jau miega.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
visur
Plastikas yra visur.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.