Từ vựng
Học trạng từ – Litva
per daug
Jis visada dirbo per daug.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
dažnai
Turėtume dažniau matytis!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
dažnai
Tornadai nėra dažnai matomi.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
tačiau
Namai maži, tačiau romantiški.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
vėl
Jis viską rašo vėl.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
aukštyn
Jis kopėja kalną aukštyn.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
žemyn
Jie žiūri į mane žemyn.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
vėl
Jie susitiko vėl.
lại
Họ gặp nhau lại.
visada
Čia visada buvo ežeras.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
kodėl
Vaikai nori žinoti, kodėl viskas yra taip, kaip yra.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
jau
Jis jau miega.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.