Từ vựng
Học trạng từ – Catalan
lluny
Se‘n duu la presa lluny.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
també
El gos també pot seure a taula.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
de nou
Ell escriu tot de nou.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
gairebé
El dipòsit està gairebé buit.
gần như
Bình xăng gần như hết.
bastant
Ella és bastant prima.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
allà
La meta està allà.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
a casa
És més bonic a casa!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
sovint
No es veuen tornados sovint.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
avall
Vol avall cap a la vall.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
a casa
El soldat vol tornar a casa amb la seva família.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.