Từ vựng
Học trạng từ – Litva
labai
Vaikas labai alkanas.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
jau
Jis jau miega.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
visada
Čia visada buvo ežeras.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
visi
Čia galite matyti visas pasaulio vėliavas.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kur nors
Triušis pasislėpė kur nors.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
ten
Eikite ten, tada paklauskite dar kartą.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
vienas
Mėgaujuosi vakaru vienas.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
gana
Ji yra gana liesa.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
vėl
Jis viską rašo vėl.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
ten
Tikslas yra ten.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ne
Man nepatinka kaktusai.
không
Tôi không thích xương rồng.