Từ vựng

Học trạng từ – Kannada

cms/adverbs-webp/54073755.webp
ಅದರ ಮೇಲೆ
ಅವನು ಛಾವಣಿಯ ಮೇಲೆ ಹಾಕಿಕೊಂಡು ಅದರ ಮೇಲೆ ಕುಳಿತಿದ್ದಾನೆ.
Adara mēle
avanu chāvaṇiya mēle hākikoṇḍu adara mēle kuḷitiddāne.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ನಾವೇನು
ಯಾರಿಗೂ ನಾವೇನು ಆಗಬಹುದೆಂದು ತಿಳಿಯದು.
Nāvēnu
yārigū nāvēnu āgabahudendu tiḷiyadu.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
ಎಲ್ಲಿಗೆ
ಪ್ರಯಾಣ ಎಲ್ಲಿಗೆ ಹೋಗುತ್ತಿದೆ?
Ellige
prayāṇa ellige hōguttide?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ಮನೆಗೆ
ಸೈನಿಕ ತನ್ನ ಕುಟುಂಬಕ್ಕೆ ಮನೆಗೆ ಹೋಗಲು ಇಚ್ಛಿಸುತ್ತಾನೆ.
Manege
sainika tanna kuṭumbakke manege hōgalu icchisuttāne.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
ಎಲ್ಲಾ
ಇಲ್ಲಿ ನೀವು ಪ್ರಪಂಚದ ಎಲ್ಲಾ ಧ್ವಜಗಳನ್ನು ನೋಡಬಹುದು.
Ellā
illi nīvu prapan̄cada ellā dhvajagaḷannu nōḍabahudu.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
ಅಧಿಕವಾಗಿ
ಕೆಲಸ ನನಗೆ ಅಧಿಕವಾಗಿ ಆಗುತ್ತಿದೆ.
Adhikavāgi
kelasa nanage adhikavāgi āguttide.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
ಮೊದಲಾಗಿ
ಸುರಕ್ಷತೆ ಮೊದಲಾಗಿ ಬರುತ್ತದೆ.
Modalāgi
surakṣate modalāgi baruttade.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
ಯಾವಾಗ
ಯಾವಾಗ ಅವಳು ಕರೆ ಮಾಡುತ್ತಾಳೆ?
Yāvāga
yāvāga avaḷu kare māḍuttāḷe?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ಅಲ್ಲಿ
ಗುರಿ ಅಲ್ಲಿದೆ.
Alli
guri allide.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ಹೊರಗಿನಿಂದ
ಅವಳು ನೀರಿನಿಂದ ಹೊರಗಿನಿಂದ ಬರುತ್ತಾಳೆ.
Horagininda
avaḷu nīrininda horagininda baruttāḷe.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
ಬೆಳಗ್ಗೆ
ನಾನು ಬೆಳಗ್ಗೆ ಬೇಗನೆ ಎದ್ದುಬಿಡಬೇಕಾಗಿದೆ.
Beḷagge
nānu beḷagge bēgane eddubiḍabēkāgide.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
ಮೇಲೆ
ಮೇಲೆ ಅದ್ಭುತ ದೃಶ್ಯವಿದೆ.
Mēle
mēle adbhuta dr̥śyavide.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.