Từ vựng

Học trạng từ – Pháp

cms/adverbs-webp/96364122.webp
d‘abord
La sécurité d‘abord.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
dehors
Nous mangeons dehors aujourd‘hui.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
la nuit
La lune brille la nuit.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tous
Ici, vous pouvez voir tous les drapeaux du monde.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
nulle part
Ces traces ne mènent nulle part.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
quelque part
Un lapin s‘est caché quelque part.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
bientôt
Elle peut rentrer chez elle bientôt.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
avant
Elle était plus grosse avant qu‘aujourd‘hui.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
ensemble
Les deux aiment jouer ensemble.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.