Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
d‘abord
La sécurité d‘abord.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
dehors
Nous mangeons dehors aujourd‘hui.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
la nuit
La lune brille la nuit.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.
tous
Ici, vous pouvez voir tous les drapeaux du monde.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
nulle part
Ces traces ne mènent nulle part.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
quelque part
Un lapin s‘est caché quelque part.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
bientôt
Elle peut rentrer chez elle bientôt.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
avant
Elle était plus grosse avant qu‘aujourd‘hui.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.