Từ vựng
Học trạng từ – Tigrinya
ታሕቲ
ከላይ ታሕቲ ይውደም።
taˈħti
kəˈlaj taˈħti jiˌwə.dəm.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ብምብራህ
ብጽባሕ ቡድን ኣብዛ ክምርሕ እንኳን ክትምህር እንኳን ክምሕር እዩ።
bɪmbɾah
bɛʦbah budɛn ʔabza kɪmɾəħ ʔɛnkwan kɪtɪməħɾ ʔɛnkwan kɪməħɾ ʔɛjju.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
ብዙሕ
ሓሳብኡ ብዙሕ ክሰርሕ እዩ!
bəˈzux
ħaˈsabu bəˈzux kəˈsɛrəħ ˈʔe.ju
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
ብኣኻዮት
ብኣኻዮት ዝተረኸበ ሃገር ኣሎ።
bɨʔaxʼajot
bɨʔaxʼajot zɨtɛrɛxbɛ hagɛr alo.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
ኣብቲ
ኣብቲ ውሕጃት ይገድም።
abti
abti wəḥḥat yəgədem.
vào
Họ nhảy vào nước.
ከባቢኡ
ከባቢኡ ሰባት ኣብ ጐፍያ ክነብሩ ነበሩ።
kɛbabɪʊ
kɛbabɪʊ sɛbat ʔab gufja kɛnɛbɾʊ nɛbɾʊ.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
ትክክል
ቃል ትክክል ኣይተጻፈን!
təkkəl
kal təkkəl ʔajtəsafən!
đúng
Từ này không được viết đúng.
ትማሊ
ትማሊ ኣይ ኮም።
təmali
təmali ay kom.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
ኣብቲ ጸቕጺ
ኣብቲ ጸቕጺ እወድካለው!
ʔabti ʦʼəkʼiʦja
ʔabti ʦʼəkʼiʦja ʔəwdkʰalɛw!
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
ብዙሓት
ብዙሓት ምስራሕ ኣይኽእልን።
bə‘zuħat
bə‘zuħat məs‘raħ ʔaj‘kʰəln.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ውጭ
ኣብ ኣህላ እንታይ ውጭ ንምዝውጽእ ይፈልጥ።
wič
ab ähla intay wič nəm-zəwṣ‘ä yə-fəlṭ‘.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.