Từ vựng

Học trạng từ – Quốc tế ngữ

cms/adverbs-webp/135007403.webp
en
Ĉu li eniras aŭ eliras?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/132510111.webp
nokte
La luno brilas nokte.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
baldaŭ
Komerca konstruaĵo estos malfermita ĉi tie baldaŭ.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
ion
Mi vidas ion interesan!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/166784412.webp
iam
Ĉu vi iam perdis vian tutan monon en akcioj?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/96364122.webp
unue
Sekureco venas unue.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
sufiĉe
Ŝi estas sufiĉe maldika.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
iomete
Mi volas iomete pli.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
kune
La du ŝatas ludi kune.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
ne
Mi ne ŝatas la kaktuson.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
longe
Mi devis atendi longe en la atendejo.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
morgaŭ
Neniu scias kio estos morgaŭ.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.