Từ vựng

Học trạng từ – Kyrgyz

cms/adverbs-webp/145004279.webp
эч кандай жерге эмес
Бул жолдор эч кандай жерге барбайт.
eç kanday jerge emes
Bul joldor eç kanday jerge barbayt.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
чыгып
Ал кыз суудан чыгып жатат.
çıgıp
Al kız suudan çıgıp jatat.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
көп
Мен көп окуймун.
köp
Men köp okuymun.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
көпчүлүктө
Торнадолор көпчүлүктө көрүлбөйт.
köpçülüktö
Tornadolor köpçülüktö körülböyt.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
кайталап
Ал бардыгын кайталап жазды.
kaytalap
Al bardıgın kaytalap jazdı.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
көп
Жаштарга көп жебе берилет.
köp
Jaştarga köp jebe berilet.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
үйгө
Эскергич үйгө келет, ойлогуна.
üygö
Eskergiç üygö kelet, oyloguna.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
жалгыз
Мен кечкини жалгыз чекип жатам.
jalgız
Men keçkini jalgız çekip jatam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
жогоруго
Ал тааны жогоруго катып жатат.
jogorugo
Al taanı jogorugo katıp jatat.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
баары
Бул жерде дүйнөнүн баары байрактарын көрсөтүлгөн.
baarı
Bul jerde düynönün baarı bayraktarın körsötülgön.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
өз аркасында
Бул жерде өз аркасында көл болгон.
öz arkasında
Bul jerde öz arkasında köl bolgon.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
бирге
Эки адам бирге ойнойго жакшы көрөт.
birge
Eki adam birge oynoygo jakşı köröt.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.